Hoạt động 1: Định nghĩa Logistics
Hoàn thành các câu bằng cách điền từ thích hợp từ trong hộp.
provide • storage • support • distribution • delivery • maintenance
Hoạt động 2 & 3: Dạng từ
Hoàn thành các câu sau với dạng từ đúng của từ cho trong ngoặc.
Hoạt động 4: Từ vựng chuyên ngành
Hoạt động 5 & 6: Nghe hiểu
Hoạt động 5: Nghe và xác định vai trò công việc
Nghe và nối mỗi người trong ảnh với vai trò công việc phù hợp: Warehouse Manager (Quản lý kho), Freight Forwarder (Giao nhận vận tải), Shipping Operations Manager (Quản lý vận hành vận tải biển).
Hoạt động 6: Luyện tập với Script
Dựa vào nội dung bài nghe, hãy điền từ còn thiếu vào các câu dưới đây.
Hoạt động 7: Nối động từ với cụm từ
Dựa vào nội dung bài nghe, hãy nối các động từ ở cột trái với cụm từ phù hợp ở cột phải.
Hoạt động 9: Từ đồng nghĩa
Thay thế các từ gạch chân bằng từ đúng trong hộp.
provide • train • organize • ensure • inform about • check
Hoạt động 11: Sắp xếp câu
Kéo và thả các từ để tạo thành câu hoàn chỉnh. Chú ý chia dạng đúng của động từ nếu cần.


