Math Pace 1110

Math Pace 1110
9 Tuyệt Kỹ Chứng Minh 2 Cột – Hệ Thống PACE Math 1110

Tuyệt Kỹ Phá Đảo Chứng Minh Hình Học

Bí kíp chinh phục môn Toán dành cho mọi học sinh: Đọc đề – Bấm nghe – Nhìn hình – Hiểu liền!

Bấm vào loa để nghe đọc Tiếng Anh

Từ Điển Cứu Hộ (Gặp chữ này, ghi ngay chữ kia)

Đề cho: $\perp$ (Vuông góc)

Phải ghi 2 dòng:

1. Def of $\perp$ lines
(Tạo góc vuông)

2. Def of rt. $\Delta$s
(Thành tam giác vuông)

Đề cho: Bisect / Midpoint

Chia đôi đoạn/góc. Ghi ngay:

Def of bisector
(Tia phân giác)

Def of midpoint
(Trung điểm)

Hình có: Chữ X chéo nhau

2 góc đối đỉnh bằng nhau. Ghi:

Vertical $\angle$s are $\cong$ (P.12)

Hình có: Dính chung cạnh

Tự nó bằng chính nó. Ghi:

Reflexive Property
(T.C phản xạ)

Dạng 1: Đại Số Góc (Kề Bù & Thay Thế)

Given: Isosceles $\Delta ABC$ with $\overline{AB} \cong \overline{AC}$.

Prove: $\angle 1 \cong \angle 2$.

Lời khuyên của Thầy: Dạng này làm theo 3 bước logic:

  • Bước 1: Từ tam giác cân, em suy ra 2 góc ở đáy (Góc B và Góc C) bằng nhau.
  • Bước 2: Khẳng định góc 1 kề bù với góc B, góc 2 kề bù với góc C.
  • Bước 3: Kết luận luôn góc 1 = góc 2. (Lý do: Hai góc cùng bù với hai góc bằng nhau thì tụi nó phải bằng nhau).
Hình ảnh tương tác A B C 1 2
#Statements (Khẳng định)Reasons (Lý do)
1 Isosceles $\Delta ABC$ with $\overline{AB} \cong \overline{AC}$.
Viết gì: Chép toàn bộ giả thiết đề bài cho vào đây.
Given
2 $\angle ABC \cong \angle ACB$.
Viết gì: Suy ra 2 góc ở đáy của tam giác cân bằng nhau.
Isosceles Triangle Theorem (T.1)
3 $\angle ABC$ is sup. to $\angle 1$;
$\angle ACB$ is sup. to $\angle 2$.
Viết gì: Khẳng định kề bù.
If one line meets another line, the adj. $\angle$s formed are always sup. (P.9)
4 $\therefore \angle 1 \cong \angle 2$.
Viết gì: Kết luận.
$\angle$s sup. to $\cong \angle$s are $\cong$ (P.11)

Bài Tập Thực Hành (Dạng 1)

Đề bài: $\angle 6 \cong \angle 8$. Chứng minh $\angle 5 \cong \angle 2$. (Biết góc 5 kề bù góc 6; góc 2 kề bù góc 8)

💡 Gợi ý: Áp dụng y hệt logic bài trên: Khẳng định 2 góc kề bù $\rightarrow$ Góc cùng bù với những góc bằng nhau thì bằng nhau.
StatementsReasons
1. $\angle 6 \cong \angle 8$1. Given.
2. $\angle 5$ is sup. to $\angle 6$; $\angle 2$ is sup. to $\angle 8$.2. If one line meets another line, the adj. $\angle$s formed are always sup. (P.9)
3. $\therefore \angle 5 \cong \angle 2$3. $\angle$s sup. to $\cong \angle$s are $\cong$ (P.11)
Website Mua Chung Tool Giá Rẻ Nhất Việt Nam
Luyện viết đoạn văn thi vào lớp 10 môn tiếng Anh Đồng Nai

Luyện viết đoạn văn thi vào lớp 10 môn tiếng Anh Đồng Nai

Math Pace 1111

Math Pace 1111