BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1
TIẾNG ANH 8 – GLOBAL SUCCESS
Question 1. She adores ______ origami in her free time.
Cô ấy yêu thích ______ origami vào thời gian rảnh.
Question 2. This resort is very famous. Many tourists love to ______ here every summer.
Khu nghỉ dưỡng này rất nổi tiếng. Nhiều du khách thích ______ ở đây mỗi mùa hè.
Question 3. He bought a knitting ______ to make a wool hat.
Anh ấy đã mua một ______ đan len để làm một chiếc mũ len.
Question 4. Quan họ is a traditional Vietnamese ______.
Quan họ là một ______ dân gian truyền thống của Việt Nam.
Question 5. They dislike ______ cruel tricks on animals.
Họ không thích ______ những trò đùa độc ác với động vật.
Question 6. Too much screen time can cause eye-______.
Thời gian xem màn hình quá nhiều có thể gây ______ mắt.
Question 7. She’s crazy about ______ messages to her friends online.
Cô ấy rất thích ______ tin nhắn cho bạn bè trực tuyến.
Question 8. Smoking does a lot of ______ human health.
Hút thuốc lá gây nhiều ______ cho sức khỏe con người.
Question 9. My father prefers ______ at home to going out.
Bố tôi thích ______ ở nhà hơn là đi ra ngoài.
Question 10. She is really ______ comic books.
Cô ấy thực sự ______ truyện tranh.
Question 11. Did you read that funny ______ yesterday?
Bạn có đọc ______ vui nhộn đó hôm qua không?
Question 12. They enjoy ______ in the park after school.
Họ thích ______ ở công viên sau giờ học.
Question 13. The company plans to ______ its new product on TV.
Công ty dự định ______ sản phẩm mới của mình trên TV.
Question 14. I love ______ snowboarding in the mountains.
Tôi yêu thích ______ trượt ván tuyết trên núi.
Question 15. She wore a silver ______ around her wrist.
Cô ấy đeo một ______ bằng bạc quanh cổ tay.
Question 16. He can’t ______ whether to surf or to play games.
Anh ấy không thể ______ nên lướt web hay chơi game.
Question 17. Too much junk food is ______ your health.
Quá nhiều đồ ăn vặt thì ______ cho sức khỏe của bạn.
Question 18. She’s mad about ______ data from different surveys.
Cô ấy say mê ______ dữ liệu từ các cuộc khảo sát khác nhau.
Question 19. I don’t mind ______ with my community group at weekends.
Tôi không ngại ______ cùng nhóm cộng đồng của mình vào cuối tuần.
Question 20. Music has a strong effect ______ people’s mood.
Âm nhạc có ảnh hưởng mạnh mẽ ______ tâm trạng của con người.
Question 21. He dislikes ______ puzzles because they’re too hard.
Anh ấy không thích ______ giải đố vì chúng quá khó.
Question 22. Dinosaurs no longer ______ today.
Khủng long không còn ______ ngày nay.
Question 23. She bought a craft ______ for her children.
Cô ấy đã mua một ______ thủ công cho các con của mình.
Question 24. He doesn’t like surfing, but he doesn’t ______ doing it.
Anh ấy không thích lướt web, nhưng anh ấy không ______ việc đó.
Question 25. This organisation helps people stay in ______ by doing sports.
Tổ chức này giúp mọi người giữ ______ bằng cách chơi thể thao.
Question 26. I’m terrible at ______ folk songs.
Tôi rất tệ trong việc ______ các bài hát dân ca.
Question 27. They are planning to ______ a big event for students.
Họ đang lên kế hoạch ______ một sự kiện lớn cho sinh viên.
Question 28. She is addicted ______ watching K-dramas.
Cô ấy nghiện ______ xem phim truyền hình Hàn Quốc.
Question 29. Students should keep in ______ with their old teachers.
Học sinh nên giữ ______ với giáo viên cũ của mình.
Question 30. He enjoys ______ in shape by exercising every day.
Anh ấy thích ______ giữ dáng bằng cách tập thể dục mỗi ngày.
Question 31. He is too ______ to win fairly.
Anh ấy quá ______ để chiến thắng một cách công bằng.
Question 32. They love ______ positive messages to the community.
Họ yêu thích ______ những thông điệp tích cực đến cộng đồng.
Question 33. I’m keen on ______ crosswords and puzzles.
Tôi thích ______ ô chữ và giải đố.
Question 34. This answer doesn’t ______ me at all.
Câu trả lời này không ______ tôi chút nào.
Question 35. We spent the afternoon ______ comics at the café.
Chúng tôi đã dành buổi chiều ______ truyện tranh ở quán cà phê.
Question 36. She hates ______ cruel people.
Cô ấy ghét ______ những người độc ác.
Question 37. He bought a useful ______ to fix his bike.
Anh ấy đã mua một ______ hữu ích để sửa xe đạp của mình.
Question 38. Are you interested ______ learning English songs?
Bạn có hứng thú ______ học các bài hát tiếng Anh không?
Question 39. They detest ______ decisions without thinking.
Họ ghét ______ quyết định mà không suy nghĩ.
Question 40. He prefers playing football ______ reading comics.
Anh ấy thích chơi bóng đá hơn ______ đọc truyện tranh.
Question 41. They enjoy ______ in their free time.
Họ thích ______ vào thời gian rảnh.
Question 42. She always tries to stay ______ before exams.
Cô ấy luôn cố gắng ______ trước các kỳ thi.
Question 43. I’m interested ______ volunteer work.
Tôi quan tâm ______ công việc tình nguyện.
Question 44. They are discussing the ______ of life on Mars.
Họ đang thảo luận về ______ sự sống trên sao Hỏa.
Question 45. He loves ______ origami animals.
Anh ấy thích ______ động vật origami.
Question 46. The advertisement had a big ______ students.
Quảng cáo đó có ______ lớn đến học sinh.
Question 47. Do you fancy ______ out this weekend?
Bạn có thích ______ ra ngoài vào cuối tuần này không?
Question 48. She’s obsessed ______ saving money.
Cô ấy bị ám ảnh ______ việc tiết kiệm tiền.
Question 49. The trick was so strange ______ me.
Trò lừa đó quá lạ lẫm ______ tôi.
Question 50. They adore ______ with their friends online.
Họ yêu thích ______ với bạn bè trực tuyến.