BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ 1 (Tab 2: 51-100)
TIẾNG ANH 8 – GLOBAL SUCCESS
Question 51. This canal is much ______ than the one near my village.
Con kênh này ______ hơn nhiều so với con kênh gần làng tôi.
Question 52. Farmers usually ______ rice in the paddy fields.
Nông dân thường ______ lúa trên các cánh đồng.
Question 53. My uncle is ______ than my father. He always dares to try new things.
Chú tôi ______ hơn bố tôi. Ông luôn dám thử những điều mới.
Question 54. The children felt very ______ when they visited the vast orchard.
Bọn trẻ cảm thấy rất ______ khi đến thăm vườn cây ăn quả rộng lớn.
Question 55. This ferry can carry ______ passengers than that one.
Chiếc phà này có thể chở ______ hành khách hơn chiếc phà kia.
Question 56. Our teacher speaks English ______ than we do.
Giáo viên của chúng tôi nói tiếng Anh ______ hơn chúng tôi.
Question 57. Cattle are often kept in the ______.
Gia súc thường được giữ ở ______.
Question 58. Their new house is more ______ than the old earthen house.
Ngôi nhà mới của họ ______ hơn ngôi nhà đất cũ.
Question 59. The local people are ______ and always welcome visitors warmly.
Người dân địa phương rất ______ và luôn chào đón du khách nồng hậu.
Question 60. This rural area is much ______ than the urban city.
Khu vực nông thôn này ______ hơn nhiều so với thành thị.
Question 61. The farmer used a ______ to plough the field.
Người nông dân đã sử dụng một ______ để cày ruộng.
Question 62. He always tries to ______ new knowledge from books.
Anh ấy luôn cố gắng ______ kiến thức mới từ sách.
Question 63. The noise here is ______ than in my hometown.
Tiếng ồn ở đây ______ hơn ở quê tôi.
Question 64. The girl sings ______ than her classmates.
Cô gái hát ______ hơn các bạn cùng lớp.
Question 65. This mountainous area is too ______ to reach without proper transport.
Khu vực miền núi này quá ______ để đến nếu không có phương tiện di chuyển phù hợp.
Question 66. The farmer had to ______ the hay onto the truck.
Người nông dân phải ______ cỏ khô lên xe tải.
Question 67. A lighthouse is used to ______ ships.
Ngọn hải đăng được sử dụng để ______ tàu thuyền.
Question 68. My sister is ______ than me. She always has positive thoughts.
Chị tôi ______ hơn tôi. Chị ấy luôn có suy nghĩ tích cực.
Question 69. Farmers usually keep their ______ in the barn.
Nông dân thường giữ ______ của họ trong chuồng.
Question 70. He is ______ at drawing than I am.
Anh ấy ______ vẽ hơn tôi.
Question 71. The scenery here is so ______ that everyone wants to take photos.
Phong cảnh ở đây quá ______ đến nỗi ai cũng muốn chụp ảnh.
Question 72. They decided to ______ money to the poor community.
Họ quyết định ______ tiền cho cộng đồng nghèo.
Question 73. The atmosphere in the countryside is much ______ than in the city.
Không khí ở nông thôn ______ hơn nhiều so với thành phố.
Question 74. These electrical appliances are ______ than those old ones.
Những thiết bị điện này ______ hơn những thiết bị cũ.
Question 75. The boy works ______ than his friends.
Cậu bé làm việc ______ hơn bạn bè của mình.
Question 76. The paddy field is ______ than the orchard.
Cánh đồng lúa ______ hơn vườn cây ăn quả.
Question 77. They built a canal to bring water to the ______.
Họ đã xây một con kênh để dẫn nước về ______.
Question 78. She looks ______ in her new dress than yesterday.
Trông cô ấy ______ trong chiếc váy mới hơn hôm qua.
Question 79. The local people always ______ visitors with food and drink.
Người dân địa phương luôn ______ cho du khách đồ ăn và thức uống.
Question 80. The ferry is ______ than walking across the river.
Đi phà thì ______ hơn là đi bộ qua sông.
Question 81. His result was ______ than mine.
Kết quả của anh ấy ______ hơn của tôi.
Question 82. The farmer decided to ______ the cows every morning.
Người nông dân quyết định ______ bò mỗi sáng.
Question 83. The surroundings of this village are much more ______ than in the city.
Quang cảnh xung quanh ngôi làng này ______ hơn nhiều so với thành phố.
Question 84. A combine harvester is used to ______ crops.
Máy gặt đập liên hợp được dùng để ______ mùa màng.
Question 85. The local folk are ______ than city folk.
Người dân địa phương ______ hơn người dân thành phố.
Question 86. He drives ______ than his brother.
Anh ấy lái xe ______ hơn anh trai mình.
Question 87. This ______ product is better than imported ones.
Sản phẩm ______ này tốt hơn hàng nhập khẩu.
Question 88. My new room is ______ with modern furniture.
Phòng mới của tôi được ______ nội thất hiện đại.
Question 89. The load is too heavy. Can you help me ______ it?
Hàng nặng quá. Bạn có thể giúp tôi ______ nó không?
Question 90. This crop is ______ than last year’s crop.
Vụ mùa năm nay ______ hơn vụ mùa năm ngoái.
Question 91. He is ______ in exploring new places than staying at home.
Anh ấy ______ khám phá những địa điểm mới hơn là ở nhà.
Question 92. The equipment in this facility is ______ than in ours.
Thiết bị trong cơ sở này ______ hơn trong cơ sở của chúng ta.
Question 93. Farmers often dry the ______ before storing them.
Nông dân thường phơi khô ______ trước khi cất giữ.
Question 94. The journey to this remote area was ______ than I expected.
Hành trình đến khu vực xa xôi này ______ hơn tôi mong đợi.
Question 95. The canal is used to ______ the fields with water.
Con kênh được sử dụng để ______ nước cho các cánh đồng.
Question 96. This village is ______ than the other one.
Ngôi làng này ______ hơn ngôi làng kia.
Question 97. The farmer’s son is ______ than his classmates.
Con trai người nông dân ______ hơn các bạn cùng lớp.
Question 98. A ferry usually ______ people across the river.
Phà thường ______ người qua sông.
Question 99. The atmosphere at the festival is more ______ than usual.
Không khí tại lễ hội ______ hơn bình thường.
Question 100. His house is ______ than mine because it has better surroundings.
Ngôi nhà của anh ấy ______ hơn nhà tôi vì nó có xung quanh đẹp hơn.